桃花運
đào hoa vận
Hán Việt: đào hoa vận · Pinyin: táo huā yùn
Tổng quan
vận may với phụ nữ | mối tình | may mắn
Nghĩa
Việt
- Cihui vận may với phụ nữ | mối tình | may mắn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指男子得到女子的特别爱恋。泛指好运气。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓女子涉淫行为。 2.指男子得到女子的特别爱恋。 3.指事物受到特别的宠爱。
Eng
- CC-CEDICT luck with the ladies|a romance|good luck
- Cihui luck with the ladies; a romance; good luck