桃花運
đào hoa vận
Hán Việt: đào hoa vận · Pinyin: táo huā yùn
Tổng quan
vận may với phụ nữ | mối tình | may mắn
Nghĩa
Việt
- Cihui vận may với phụ nữ | mối tình | may mắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.俗稱男女的風流緣分。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「也是他桃花運盡,合當變更,一年之後,出生一段事端來。」 2.指在情場上走運,受到他人的愛慕。如:「近來看你喜上眉梢,莫非正在走桃花運呢?」
Eng
- CC-CEDICT luck with the ladies|a romance|good luck
- Cihui luck with the ladies; a romance; good luck