桃葉渡 táo yè dù · đào diệp độ Hán Việt: đào diệp độ · Pinyin: táo yè dù Tổng quan Cấu tạo: 桃 (đào) + 葉 (diệp) + 渡 (độ)Pinyintáo yè dùHán Việtđào diệp độCấu tạo桃 + 葉 + 渡 · đào + diệp + độ nghĩa thành phần: đào + diệp + độ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 地名。在南京秦淮、青溪兩水合流處,因晉朝王獻之送其愛妾桃葉於此,作〈桃葉歌〉三首,因而得名。