桐花鳳 tóng huā fèng · đồng hoa phượng Hán Việt: đồng hoa phượng · Pinyin: tóng huā fèng Tổng quan Cấu tạo: 桐 (đồng) + 花 (hoa) + 鳳 (phượng)Pinyintóng huā fèngHán Việtđồng hoa phượngCấu tạo桐 + 花 + 鳳 · đồng + hoa + phượng nghĩa thành phần: đồng + hoa + phượng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 動物名。一種鳥,形似鸚鵡,但體型較小。暮春時常棲息在桐花樹上,性喜吸桐花朝露,故稱為「桐花鳳」。