桑寄生

sāng jì shēng tang kí sanh

Hán Việt: tang kí sanh · Pinyin: sāng jì shēng

Tổng quan

oài cây nhỏ sống bám trên cây dâu, dùng làm vị thuốc. tang kí sinh tang kí sinh ☆Loài cây nhỏ sống bám trên cây dâu, dùng làm vị thuốc. tầm gửi cây dâu (vị thuốc đông y)。常綠灌木,多寄生在桑樹、柿樹等植物上,葉子卵形或橢圓形,花淡綠色,花冠筒狀,果實黃色,橢圓形,生有細毛。莖葉可入藥,是強壯劑。

Cấu tạo: (tang) + (kí) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oài cây nhỏ sống bám trên cây dâu, dùng làm vị thuốc. tang kí sinh tang kí sinh ☆Loài cây nhỏ sống bám trên cây dâu, dùng làm vị thuốc. tầm gửi cây dâu (vị thuốc đông y)。常綠灌木,多寄生在桑樹、柿樹等植物上,葉子卵形或橢圓形,花淡綠色,花冠筒狀,果實黃色,橢圓形,生有細毛。莖葉可入藥,是強壯劑。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桑寄生科。常绿小灌木,常寄生于山茶科和山毛榉科等植物上。叶革质,卵形至长椭圆状卵形。夏秋开花,紫红色。浆果椭球形。另有毛叶桑寄生,也称桑上寄生。枝﹑叶﹑花均被褐色毛。中医以茎叶入药,叫广寄生,能治风湿痛﹑腰背酸痛等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.桑寄生科。常绿小灌木,常寄生于山茶科和山毛榉科等植物上。叶革质,卵形至长椭圆状卵形。夏秋开花,紫红色。浆果椭球形。另有毛叶桑寄生,也称桑上寄生。枝﹑叶﹑花均被褐色毛。中医以茎叶入药,叫广寄生,能治风湿痛﹑腰背酸痛等。

Eng

  • Cihui 桑寄生 āngjìshēng n. <Ch. med.> parasitic loranthus