桑田滄海

sāng tián cāng hǎi tang điền thương hải

Hán Việt: tang điền thương hải · Pinyin: sāng tián cāng hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (tang) + (điền) + (thương) + (hải)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桑田:农田。大海变成桑田,桑田变成大海。比喻世事变化很大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋葛洪《神仙传.麻姑》"麻姑自说云'接侍以来,已见东海三为桑田,向到蓬莱水浅,浅于往者会时略半也,岂将复还为陵陆乎!'"后因以"桑田沧海"喻世事的巨大变迁。
  • Tân Hoa Tự Điển 桑田农田。大海变成桑田,桑田变成大海。比喻世事变化很大。

Eng

  • Cihui 桑田滄海 āngtiáncānghǎi id. great changes take place