桑田滄海

sāng tián cāng hǎi tang điền thương hải

Hán Việt: tang điền thương hải · Pinyin: sāng tián cāng hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (tang) + (điền) + (thương) + (hải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「滄海桑田」。見「滄海桑田」條。01.宋.張耒〈連昌宮〉詩:「欲問興亡已慘顏,桑田滄海變人間。無情野水青春在,不動南山白日閒。」02.《兒女英雄傳》第二○回:「你道這的蒼狗白雲,天心無定;桑田滄海,世事何常?」<a name="滄桑之變"> </a>

Eng

  • Cihui 桑田滄海 āngtiáncānghǎi id. great changes take place

ja

  • JMdict the world is a scene of constant changes (as a mulberry field changing into a blue sea)