桑白皮

sāng bái pí tang bạch bì

Hán Việt: tang bạch bì · Pinyin: sāng bái pí

Tổng quan

ỏ trắng của rễ cây dâu, dùng làm vị thuốc bắc. tang bạch bì tang bạch bì ☆Vỏ trắng của rễ cây dâu, dùng làm vị thuốc bắc. tang bạch bì (vỏ trắng rễ cây dâu, vị thuốc đông y)。桑樹的內層根皮,白色。可入藥,對水腫、咳嗽等有效。

Cấu tạo: (tang) + (bạch) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỏ trắng của rễ cây dâu, dùng làm vị thuốc bắc. tang bạch bì tang bạch bì ☆Vỏ trắng của rễ cây dâu, dùng làm vị thuốc bắc. tang bạch bì (vỏ trắng rễ cây dâu, vị thuốc đông y)。桑樹的內層根皮,白色。可入藥,對水腫、咳嗽等有效。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 桑樹的內層根皮。白色,可入藥,具有治療水腫、咳嗽、袪痰等的功效。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桑树的内层根皮。中医入药。有清肺去热﹑下气定喘的功效; 指桑白皮线。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.桑树的内层根皮。中医入药。有清肺去热﹑下气定喘的功效。 2.指桑白皮线。

Eng

  • Cihui 桑白皮 āngbáipí n. <Ch. med.> root bark of white mulberry

ja

  • JMdict mulberry root bark (Morus alba)