桑皮紙

sāng pí zhǐ tang bì chỉ

Hán Việt: tang bì chỉ · Pinyin: sāng pí zhǐ

Tổng quan

giấy

Cấu tạo: (tang) + (bì) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy (làm bằng vỏ cây dâu)。用桑樹皮做的紙,質地堅韌。
  • Cihui giấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用桑樹皮造的紙。質頗堅韌。《儒林外史》第五回:「一封一封,桑皮紙包著。」

Eng

  • Cihui 桑皮紙 āngpízhǐ n. mulberry-bark paper M:¹zhāng