橋頭堡

qiáo tóu bǎo kiều đầu bảo

Hán Việt: kiều đầu bảo · Pinyin: qiáo tóu bǎo

Tổng quan

đầu cầu (quân sự) | thành trì làm căn cứ tiến sâu vào lãnh thổ địch | tháp cầu (cấu trúc trang trí ở mỗi đầu cầu) | (nghĩa bóng) cửa ngõ (nơi cung cấp lối vào các nơi khác) | đầu cầu (vị trí quan trọng làm căn cứ mở rộng thêm)

Cấu tạo: (kiều) + (đầu) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu cầu (quân sự) | thành trì làm căn cứ tiến sâu vào lãnh thổ địch | tháp cầu (cấu trúc trang trí ở mỗi đầu cầu) | (nghĩa bóng) cửa ngõ (nơi cung cấp lối vào các nơi khác) | đầu cầu (vị trí quan trọng làm căn cứ mở rộng thêm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍事上指攻擊部隊的先頭部隊,在河川或隘路的彼岸所設之陣地,可用以掩護主力的渡河或進出隘路,或用為爾後作戰的基地者。 2.泛指進攻時的據點。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为控制重要桥梁、渡口而设立的碉堡、地堡或据点;设在大桥桥头的像碉堡的装饰构筑物;泛指作为进攻的据点。

Eng

  • CC-CEDICT bridgehead (military)|stronghold serving as a base for advancing further into enemy territory|bridge tower (ornamental structure at either end of a bridge)|(fig.) gateway (place that provides access to other places beyond it)|bridgehead (key location serving as a base for further…
  • Cihui 橋頭堡 iáotóubǎo n. 1. <mil.> bridgehead 2. <archi.> bridge tower M:⁴zuò

ja

  • JMdict bridgehead|beachhead