桶底脫

tǒng dǐ tuō dũng để thoát

Hán Việt: dũng để thoát · Pinyin: tǒng dǐ tuō

Tổng quan

DŨNG ĐỂ THOÁT Tất dũng (thùng sơn): Nhà thiền thường chê trách người si mê ngu tối, cũng là người tầm thường. Dũng Để Thoát (thùng sơn lủng đáy): tức là người sáng suốt tỏ thông. Tỉ dụ người đã trừ sạch vọng kiến, lãnh ngộ đạo pháp. Tắc thứ 7 trong BNL q.1 ghi: 只如超(指慧超)禅客于此悟去,也是他寻常管带参究,所以一言之下,如桶底脱相似。Chỉ như thiền khách Siêu(tức Huệ Siêu) ở đây ngộ được, cũng như kẻ bình thường khác miên mật tham c…

Cấu tạo: (dũng) + (để) + (thoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dũng để thoát (雜語)謂坐化也。趙渢詩曰:「桶底脫時無一物。」傳燈錄曰:「雪峰告巖頭曰:我問德山從上宗乘事,德山打一棒曰:道甚麼。我當時如桶底脫相似。」五燈會元曰:「真歇了,八廚看煮麵次,忽桶底脫,眾皆失聲曰:可惜許了。曰:桶底脫,合歡喜。因甚煩惱。僧曰:和尚即得。」☸
  • Cihui DŨNG ĐỂ THOÁT Tất dũng (thùng sơn): Nhà thiền thường chê trách người si mê ngu tối, cũng là người tầm thường. Dũng Để Thoát (thùng sơn lủng đáy): tức là người sáng suốt tỏ thông. Tỉ dụ người đã trừ sạch vọng kiến, lãnh ngộ đạo pháp. Tắc thứ 7 trong BNL q.1 ghi: 只如超(指慧超)禅客于此悟去,也是他…

Eng

  • Cihui 桶底脫 ǒngdǐtuō v.p. <Budd.> die with crossed legs (in the manner of Buddha)