梅花妝

méi huā zhuāng mai hoa trang

Hán Việt: mai hoa trang · Pinyin: méi huā zhuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (mai) + (hoa) + (trang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳南朝宋壽陽公主白天臥睡在含章殿下,梅花落在公主額頭上,揮拂不去。後人多效法在額頭上描畫梅花之形。見《太平御覽.卷九七○.果部.梅》。後形容女子美豔的面額裝飾或梅花的豔麗。也作「梅妝」、「額妝」、「壽妝」、「壽陽妝」。