梅花針

méi huā zhēn mai hoa châm

Hán Việt: mai hoa châm · Pinyin: méi huā zhēn

Tổng quan

Cấu tạo: (mai) + (hoa) + (châm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皮肤针的一种,因针柄的一端装五枚小针,形状像梅花,所以叫梅花针。参看992页;。

Eng

  • Cihui percussopunctator