條子
điều tử
Hán Việt: điều tử · Pinyin: tiáo zi
Tổng quan
mẩu ghi chú | mảnh giấy | sọc | (tiếng lóng) cảnh sát | (cũ) gái mại dâm
Nghĩa
Việt
- Cihui mẩu ghi chú | mảnh giấy | sọc | (tiếng lóng) cảnh sát | (cũ) gái mại dâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.長條形的物品。如:「布條子」、「紙條子」。也作「條兒」。 2.便條、短柬。《儒林外史》第四八回:「報錄人拿出條子來看,知道是選了徽州府學訓導。」 3.長官對部屬下的簡單手諭。如:「下條子」。 4.特指召妓的字條。借指妓女。《官場現形記》第二四回:「忽然又笑著問黃胖姑道:『近來有什麼好條子沒有?』黃胖姑道:『有有有!明天我薦給你。』」 5.黑道人物稱警察。如:「幾個不良少年看見警察,就大喊:『條子來咯!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狭长的东西:纸~;便条;金条。
Eng
- CC-CEDICT short note|slip of paper|stripe|(slang) cop|(old) prostitute
- Cihui short note; slip of paper; stripe; (slang) cop; (old) prostitute