條理

tiáo lǐ điều lí

Hán Việt: điều lí · Pinyin: tiáo lǐ

Tổng quan

sắp xếp | trật tự | ngăn nắp

Cấu tạo: (điều) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp xếp | trật tự | ngăn nắp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脈絡、條貫。《晏子春秋.內篇.雜上》:「言有文章,術有條理。」《儒林外史》第四九回:「小弟在揚州敝友家,見他著的春秋,倒也甚有條理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 层次、脉络、秩序表达条理清晰|工具摆放很有条理。

Eng

  • CC-CEDICT arrangement|order|tidiness
  • Cihui arrangement; order; tidiness

ja

  • JMdict reason

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

层次