夢中說夢

mèng zhōng shuō mèng mộng trung thuyết mộng

Hán Việt: mộng trung thuyết mộng · Pinyin: mèng zhōng shuō mèng

Tổng quan

mộng trung thuyết mộng (雜語)大般若經五百九十六曰:「復次善勇猛!如人夢中說夢,所見種種自性如是,所說夢境自性總無所有。何以故?善勇猛!夢尚非有,況有夢境自性可說。」☸

Cấu tạo: (mộng) + (trung) + (thuyết) + (mộng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原为佛家语,比喻虚幻无凭。后也比喻胡言乱语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。喻虚幻之甚。
  • Tân Hoa Tự Điển 原为佛家语,比喻虚幻无凭◇也比喻胡言乱语。

Eng

  • Cihui 夢中說夢 èngzhōngshuōmèng f.e. speak hazily as if in a dream