夢幻

mèng huàn mộng huyễn

Hán Việt: mộng huyễn · Pinyin: mèng huàn

Tổng quan

giấc mơ | ảo ảnh | mơ mộng mộng huyễn (雜語)夢為睡眠中之妄想,幻為以種種秘術使人目眩惑,現出種種不實之事者,共虛假不實之事也。以譬一切諸法之虛假不實。金剛經曰:「一切有為法,如夢幻泡影。」☸ mộng ảo; mơ mộng。夢境。 離奇的遭遇猶如夢幻。 cuộc gặp gỡ ly kỳ như trong mộng ảo. 從夢幻中醒來。 bừng tỉnh sau giấc mộng.

Cấu tạo: (mộng) + (huyễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấc mơ | ảo ảnh | mơ mộng mộng huyễn (雜語)夢為睡眠中之妄想,幻為以種種秘術使人目眩惑,現出種種不實之事者,共虛假不實之事也。以譬一切諸法之虛假不實。金剛經曰:「一切有為法,如夢幻泡影。」☸ mộng ảo; mơ mộng。夢境。 離奇的遭遇猶如夢幻。 cuộc gặp gỡ ly kỳ như trong mộng ảo. 從夢幻中醒來。 bừng tỉnh sau giấc mộng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不切實際的夢境、幻覺。《紅樓夢》第一回:「作者自云,因曾歷過一番夢幻之後。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如梦的幻境;梦境:离奇的遭遇犹如~|从~中醒来。

Eng

  • CC-CEDICT dream|illusion|reverie
  • Cihui dream; illusion; reverie

ja

  • JMdict dreams|fantasy|visions

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

幻境 · 梦境