幻境

huàn jìnghuyễn cảnh

Hán Việt: huyễn cảnh · Pinyin: huàn jìng

Tổng quan

ảo cảnh; ảo mộng; cảnh không thực; thế giới huyền ảo (đi vào rừng già, như đi vào ảo cảnh trong truyện nhi đồng). đi vào khu rừng nguyên thuỷ tưởng như đi vào thế giới huyền ảo trong truyện thiếu nhi

新华 · Tân Hoa Đại lục

虚幻奇异的境界:走进原始森林,好像走进了童话的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

虛幻的境界。宋.陸游〈秋晚〉詩:「幻境槐安夢,危機竹節灘。」《花月痕》第七回:「今天我怎的這樣迷惑起來,莫非是夢中幻境麼?」

Cấu tạo: 幻 (huyễn) + 境 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 走進原始森林,好像走進了童話的幻境。
  • Biên soạn 幻境 uànjìng n. 1. dreamland; fairyland M:ge/ ¹zhǒng 2. <rel.> illusory world of mortals

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛幻的境界。宋.陸游〈秋晚〉詩:「幻境槐安夢,危機竹節灘。」《花月痕》第七回:「今天我怎的這樣迷惑起來,莫非是夢中幻境麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虚幻奇异的境界:走进原始森林,好像走进了童话的~。

Eng

  • Cihui land of fantasy; fairyland

Đức

  • Handedict Traumland

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

幻景 · 幻梦 · 梦境 · 梦幻