梳頭髮
sơ đầu phát
Hán Việt: sơ đầu phát · Pinyin: shū tóu fa
Tổng quan
cái lược, (nghành dệt) bàn chải len, lỗ tổ ong, mào (gà), đỉnh, chóp, ngọn đầu (núi, sóng...), (nghĩa bóng) tính kiêu ngạo, chải (tóc, len, ngựa...), (nghĩa bóng) lùng, sục, nổi cuồn cuộn, dập dồn (sóng), chải cho hết rối, gỡ (tóc), lùng sục, bắt bớ, ráp (những người tình nghi...), thải, thải hồi (những thứ, những người không cần thiết), (thông tục) vét sạch (người để đưa ra mặt trận; hàng trong k…
Nghĩa
Việt
- Cihui cái lược, (nghành dệt) bàn chải len, lỗ tổ ong, mào (gà), đỉnh, chóp, ngọn đầu (núi, sóng...), (nghĩa bóng) tính kiêu ngạo, chải (tóc, len, ngựa...), (nghĩa bóng) lùng, sục, nổi cuồn cuộn, dập dồn (sóng), chải cho hết rối, gỡ (tóc), lùng sục, bắt bớ, ráp (những người tình nghi...…
Eng
- Cihui 梳頭髮 hūtóufa ►See shūtóu