梵刹

fàn chàphạm sát

Hán Việt: phạm sát · Pinyin: fàn chà

Tổng quan

Hán Việt: PHẠN, PHẠM SÁT chùa Phật; chùa

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛寺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

清淨的佛土。泛指佛寺。《幼學瓊林.卷四.釋道鬼神類》:「曰梵剎,總是佛場。」也稱為「梵宇」。

Cấu tạo: 梵 (phạm) + 剎 (sát)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chùa
  • Tần suất từ Hán Việt: PHẠN, PHẠM SÁT chùa Phật; chùa; PHẠM SÁT Phật giáo ngữ. Còn gọi: Phạm cung. Chùa Phật. Lục Tổ đại sư Pháp Bảo Đàn Kinh lược tự trong Toàn Đường Văn q. 915 ghi: 可於此山建一梵剎、一百七十年後、當有無上法寶於此演化、得道者如林、宜號寶林。 Ở nơi núi này có thể xây một ngôi chùa Phật. 170 năm sau sẽ có pháp bảo vô thượng diễn hóa nơi đây, người đắc đạo nhiều như rừng, nên có hiệu là Bảo Lâm.; chùa Phật giáo , tu viện
  • Biên soạn Buddhist temple

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清淨的佛土。泛指佛寺。《幼學瓊林.卷四.釋道鬼神類》:「曰梵剎,總是佛場。」也稱為「梵宇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛寺。

Eng

  • JMdict temple
  • Cihui Buddhist temple; monastery
  • Tần suất từ n. Buddhist temple

ja

  • JMdict 梵刹(ぼんさつ)

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Phạm cung
  • Nguồn khác Lục Tổ đại sư Pháp Bảo Đàn Kinh lược tự trong Toàn Đường Văn q
  • Nguồn khác 915 ghi: 可於此山建一梵剎、一百七十年後、當有無上法寶於此演化、得道者如林、宜號寶林。 Ở nơi núi này có thể xây một ngôi chùa Phật
  • Nguồn khác 170 năm sau sẽ có pháp bảo vô thượng diễn hóa nơi đây, người đắc đạo nhiều như rừng, nên có hiệu là Bảo Lâm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

梵宇