梵宇

phạm vũ

Hán Việt: phạm vũ

Tổng quan

Chùa Phật

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛寺。唐.宋之問〈登禪定寺閣〉詩:「梵宇出三天,登臨望八川。」也稱為「梵剎」。

Cấu tạo: 梵 (phạm) + 宇 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chùa
  • Tần suất từ Chùa Phật.; hùa Phật
  • Biên soạn Buddhist temple M:¹gè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛寺。唐.宋之問〈登禪定寺閣〉詩:「梵宇出三天,登臨望八川。」也稱為「梵剎」。

Eng

  • Cihui 梵宇 ànyǔ n. Buddhist temple M:¹gè
  • Tần suất từ n. Buddhist temple M:¹gè

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

梵刹