梵宇
phạm vũ
Hán Việt: phạm vũ
Tổng quan
hùa Phật. phạn vũ phạn vũ ☆Chùa Phật. phạm vũ (雜名)即佛寺也。江總文曰:「我開梵宇,面壑臨丘。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui hùa Phật. phạn vũ phạn vũ ☆Chùa Phật. phạm vũ (雜名)即佛寺也。江總文曰:「我開梵宇,面壑臨丘。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛寺。唐.宋之問〈登禪定寺閣〉詩:「梵宇出三天,登臨望八川。」也稱為「梵剎」。
Eng
- Cihui 梵宇 ànyǔ n. Buddhist temple M:¹gè