检验
kiểm nghiệm
Hán Việt: kiểm nghiệm · Pinyin: jiǎn yàn
Tổng quan
kiểm tra; kiểm nghiệm. kiểm tra máy xe hơi. 實踐是檢驗理論的尺度. thực tiễn là tiêu chuẩn kiểm tra lý luận
检查验看; 检查验证:~汽车机件, 实践是~真理的唯一标准。
1.檢查勘驗。如:「檢驗傷痕」、「衛生檢驗」。 2.進行產品品質管制時,應用各種試驗、量度工具與方法,查驗產品的特性,以與規定的標準相比,決定其是否合於規格。
Nghĩa
Việt
- Cihui kiểm nghiệm
- Cihui xét nghiệm
- Biên soạn 檢驗 iǎnyàn* v. test; examine; inspect
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.檢查勘驗。如:「檢驗傷痕」、「衛生檢驗」。 2.進行產品品質管制時,應用各種試驗、量度工具與方法,查驗產品的特性,以與規定的標準相比,決定其是否合於規格。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 检查验看; 检查验证:~汽车机件, 实践是~真理的唯一标准。
- Kaggle Zh-Vi checkout
Eng
- Cihui to inspect; to examine; to test
Đức
- Handedict prüfen