考验

kǎo yànkhảo nghiệm

Hán Việt: khảo nghiệm · Pinyin: kǎo yàn

Tổng quan

khảo nghiệm; thử thách (thông qua những sự việc cụ thể như hành động, hành vi, hoàn cảnh khó khăn để kiểm nghiệm tính kiên định, lòng trung thành...). đấu tranh cách mạng đã thử thách anh ấy. 我們隊伍是一支久經考驗的隊伍. đội ngũ của chúng tôi là một đội đã trải qua sự thử thách lâu dài

新华 · Tân Hoa Đại lục

通过具体事件、行动或困难环境来检验(是否坚定、忠诚或正确)革命战争~了他ㄧ我们的队伍是一支久经~的队伍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

考察、試驗。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「運理群物,考驗事實,各載其名。」《儒林外史》第三三回:「即敦請該生即日束裝赴院,以便考驗,申奏朝廷,引見擢用。」

Cấu tạo: 考 (khảo) + 驗 (nghiệm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn /v. test; trial

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考察、試驗。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「運理群物,考驗事實,各載其名。」《儒林外史》第三三回:「即敦請該生即日束裝赴院,以便考驗,申奏朝廷,引見擢用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过具体事件、行动或困难环境来检验(是否坚定、忠诚或正确)革命战争~了他ㄧ我们的队伍是一支久经~的队伍。

Eng

  • Cihui to test; to put to the test; trial; ordeal

Đức

  • Handedict erproben

other

  • Nguồn khác Xem xét để chứng nhận sự thật

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

检验 · 磨练