棉鈴蟲

mián líng chóng miên linh trùng

Hán Việt: miên linh trùng · Pinyin: mián líng chóng

Tổng quan

sâu bông: rầy bông

Cấu tạo: (miên) + (linh) + (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sâu bông: rầy bông

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棉花的主要害虫。雌蛾褐色或黄褐色,雄蛾灰褐色。前翅有两个暗褐斑纹,后翅灰黄,边缘有一黑色宽带。幼虫身体细长,一般为绿色或褐色,有斑纹。蛹赤褐色。幼虫钻入棉花蕾铃中为害,也桅茄类﹑禾谷类等多种作物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.棉花的主要害虫。雌蛾褐色或黄褐色,雄蛾灰褐色。前翅有两个暗褐斑纹,后翅灰黄,边缘有一黑色宽带。幼虫身体细长,一般为绿色或褐色,有斑纹。蛹赤褐色。幼虫钻入棉花蕾铃中为害,也桅茄类﹑禾谷类等多种作物。

Eng

  • CC-CEDICT cotton bollworm (Helicoverpa armigera)
  • Cihui 棉鈴蟲 iánlíngchóng n. bollworm M:²zhī
  • Cihui cotton bollworm (Helicoverpa armigera)