棕櫚的

tông lư đích

Hán Việt: tông lư đích

Tổng quan

(thuộc) cây cọ; giống cây cọ; nhiều cây cọ, chiến thắng; huy hoàng, quang vinh, rực rỡ

Cấu tạo: (tông) + (lư) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) cây cọ; giống cây cọ; nhiều cây cọ, chiến thắng; huy hoàng, quang vinh, rực rỡ