森林浴
sâm lâm dục
Hán Việt: sâm lâm dục · Pinyin: sēn lín yù
Tổng quan
tắm rừng: dành thời gian trong rừng, đi bộ hoặc hít thở sâu,..., như liệu pháp (mượn chữ từ tiếng Nhật 森林浴 "shinrin'yoku")
Nghĩa
Việt
- Cihui tắm rừng: dành thời gian trong rừng, đi bộ hoặc hít thở sâu,..., như liệu pháp (mượn chữ từ tiếng Nhật 森林浴 "shinrin'yoku")
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在森林中漫步,吸收樹木所散發出的諸種精氣,具有調節精神,滌垢更新,健身的功能。如:「能赴溪頭作森林浴是人生的一大享受啊!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种健身方法,到森林中呼吸清新空气以促进新陈代谢,增强身体抵抗力。
Eng
- CC-CEDICT forest bathing: spending time in a forest, walking or deep-breathing etc, as therapy (orthographic borrowing from Japanese 森林浴 shinrin'yoku)
- Cihui forest bathing: spending time in a forest, walking or deep-breathing etc, as therapy (orthographic borrowing from Japanese 森林浴 "shinrin'yoku")
ja
- JMdict forest bathing|forest therapy|peaceful walk through the woods for health benefits