森林的
sâm lâm đích
Hán Việt: sâm lâm đích
Tổng quan
(thuộc) rừng; có rừng, (thuộc) nông thôn, (thuộc) đồng quê (thuộc) rừng; có rừng, (thuộc) nông thôn, (thuộc) đồng quê (thuộc) rừng, ở rừng có lắm rừng, lắm cây cối, (thuộc) rừng, (thực vật học) (thuộc) chất gỗ
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) rừng; có rừng, (thuộc) nông thôn, (thuộc) đồng quê (thuộc) rừng; có rừng, (thuộc) nông thôn, (thuộc) đồng quê (thuộc) rừng, ở rừng có lắm rừng, lắm cây cối, (thuộc) rừng, (thực vật học) (thuộc) chất gỗ