椎輪大輅

chuí lún dà lù truy luân đại lộ

Hán Việt: truy luân đại lộ · Pinyin: chuí lún dà lù

Tổng quan

Cấu tạo: (truy) + (luân) + (đại) + (lộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事物由简到繁,由粗到精,逐步完善。亦用以称创始者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出南朝梁萧统《序》"若夫椎轮为大辂之始,大辂宁有椎轮之质?"后因以"椎轮大辂"比喻事物由简到繁,由粗到精,逐步完善。亦用以称创始者。