椿齡無盡 chūn líng wú jìn · xuân linh vô tận Hán Việt: xuân linh vô tận · Pinyin: chūn líng wú jìn Tổng quan Cấu tạo: 椿 (xuân) + 齡 (linh) + 無 (vô) + 盡 (tận)Pinyinchūn líng wú jìnHán Việtxuân linh vô tậnCấu tạo椿 + 齡 + 無 + 盡 · xuân + linh + vô + tận nghĩa thành phần: xuân + linh + vô + tận Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 椿:古代传说有大椿树,寿命很长。像椿树一样长寿。常用做祝人长寿之词。