楔固定

tiết cố định

Hán Việt: tiết cố định

Tổng quan

chùm tóc phía trên trán, chùm lông trán (ngựa), nắm thời cơ không để lỡ dịp tốt

Cấu tạo: (tiết) + (cố) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chùm tóc phía trên trán, chùm lông trán (ngựa), nắm thời cơ không để lỡ dịp tốt