楔狀骨

tiết trạng cốt

Hán Việt: tiết trạng cốt

Tổng quan

hình nêm, chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba,tư xưa) (giải phẫu) (thuộc) xương bướm, bướm, (giải phẫu) xương bướm

Cấu tạo: (tiết) + (trạng) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình nêm, chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba,tư xưa) (giải phẫu) (thuộc) xương bướm, bướm, (giải phẫu) xương bướm

ja

  • JMdict cuneiform (bones)|sphenoid (bone)