楚弓楚得

chǔ gōng chǔ dé sở cung sở đắc

Hán Việt: sở cung sở đắc · Pinyin: chǔ gōng chǔ dé

Tổng quan

lọt sàng xuống nia; chẳng đi đâu mà thiệt; có mất đi đâu。楚國人失去弓,又被楚國人撿得。比喻雖有得失,而無外溢。

Cấu tạo: (sở) + (cung) + (sở) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lọt sàng xuống nia; chẳng đi đâu mà thiệt; có mất đi đâu。楚國人失去弓,又被楚國人撿得。比喻雖有得失,而無外溢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 楚王出遊時遺失了弓箭,卻不叫侍從去尋找,因為楚王認為他雖然在楚國丟了弓箭,但仍會由楚國人得到,並不算損失。見《孔子家語.卷二.好生》。後以楚弓楚得比喻利益不流失外溢。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 楚国人丢失弓,拾到的仍是楚国人。比喻自己的东西虽然丢了,拾到它的人并不是外人。

Eng

  • Cihui 楚弓楚得 hǔgōngchǔdé id. be narrow-minded