楚懷王

chǔ huái wáng sở hoài vương

Hán Việt: sở hoài vương · Pinyin: chǔ huái wáng

Tổng quan

Sở Hoài Vương (trị vì 328-299 TCN) | sau là Sở Hoài Vương (trị vì 208-205 TCN)

Cấu tạo: (sở) + (hoài) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sở Hoài Vương (trị vì 328-299 TCN) | sau là Sở Hoài Vương (trị vì 208-205 TCN)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰國時楚國國君。(?~西元前296)名熊槐。為政無能,曾為秦、齊所敗。後聽張儀之計與秦議和,入秦時被拘留,後客死於秦。 2.戰國時楚國國君。(?~西元前205)名心,為楚懷王孫。秦末項梁起兵時立為楚懷王,後被項羽所殺。

Eng

  • CC-CEDICT King Huai of Chu (reigned 328-299 BC)|later King Huai of Chu (reigned 208-205 BC)
  • Cihui King Huai of Chu (reigned 328-299 BC); later King Huai of Chu (reigned 208-205 BC)