楚河漢界
sở hà hán giới
Hán Việt: sở hà hán giới · Pinyin: chǔ hé hàn jiè
Tổng quan
nghĩa đen: dòng sông chia cắt Sở và Hán | nghĩa bóng: ranh giới phân chia lãnh thổ đối địch | đường ranh giới trên bàn cờ tướng Trung Quốc
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: dòng sông chia cắt Sở và Hán | nghĩa bóng: ranh giới phân chia lãnh thổ đối địch | đường ranh giới trên bàn cờ tướng Trung Quốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.楚漢紛爭時,以鴻溝為界。比喻敵對的兩方。 2.象棋棋盤的中界。
Eng
- CC-CEDICT lit. the river that divides Chu and Han|fig. a line that divides rival territories|the mid-line between sides on a Chinese chessboard
- Cihui lit. the river that divides Chu and Han; fig. a line that divides rival territories; the mid-line between sides on a Chinese chessboard