楞嚴師

lăng nghiêm sư

Hán Việt: lăng nghiêm sư

Tổng quan

LĂNG NGHIÊM SƯ Biệt hiệu của Thiền sư Tử Tuyền, đời Tống, nối pháp ngài Lang Da Huệ Giác. Sư viết kinh Lăng Nghiêm sớ, khi chưa xong, mộng thấy ngài Văn Thù đi vào miệng. Thời nhân gọi là Lăng Nghiêm

Cấu tạo: 楞 (lăng) + 严 (nghiêm) + 师 (sư)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác đời Tống, nối pháp ngài Lang Da Huệ Giác
  • Nguồn khác Sư viết kinh Lăng Nghiêm sớ, khi chưa xong, mộng thấy ngài Văn Thù đi vào miệng
  • Nguồn khác Thời nhân gọi là Lăng Nghiêm Sư

Từ liên quan

Gần nghĩa

楞嚴咒 · 楞嚴寺 · 楞嚴會 · 楞嚴經 · 楞嚴頭 · 嚴師 · 楞严 · 楞嚴三昧