楞子眼

léng zi yǎn lăng tử nhãn

Hán Việt: lăng tử nhãn · Pinyin: léng zi yǎn

Tổng quan

ánh nhìn thẫn thờ của người say hoặc kẻ ngốc

Cấu tạo: (lăng) + (tử) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh nhìn thẫn thờ của người say hoặc kẻ ngốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。喝醉酒,眼睛發直、看不清楚的樣子。《紅樓夢》第六五回:「這裡喜兒喝了幾杯,已是楞子眼了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓不正常地直瞪着眼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不正常地直瞪着眼。

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) vacant look of a drunk or imbecile
  • Cihui (dialect) vacant look of a drunk or imbecile