楞小子
lăng tiểu tử
Hán Việt: lăng tiểu tử · Pinyin: léng xiǎo zi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 頭腦簡單、反應不靈敏的人。如:「真是個楞小子,我在旁不斷暗示,他竟然還不知答案。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冒失的小伙子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.冒失的小伙子。
Eng
- Cihui 楞小子 èngxiǎozi n. <coll.> rash person; bungler; young hothead M:ge/¹míng