極度地

jí dù de cực độ địa

Hán Việt: cực độ địa · Pinyin: jí dù de

Tổng quan

(thông tục) quá, thái quá, quá mức (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) nguy hiểm, đáng ghê; hắc búa, khó chơi, hết sức khôn ngoan, hết sức láu, (từ cổ,nghĩa cổ), đùa hết sức, cực kỳ, vô cùng

Cấu tạo: (cực) + (độ) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) quá, thái quá, quá mức (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) nguy hiểm, đáng ghê; hắc búa, khó chơi, hết sức khôn ngoan, hết sức láu, (từ cổ,nghĩa cổ), đùa hết sức, cực kỳ, vô cùng