極深研幾
cực thâm nghiên ki
Hán Việt: cực thâm nghiên ki · Pinyin: jí shēn yán jī
Tổng quan
điều tra sâu và chi tiết (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui điều tra sâu và chi tiết (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 研究探討事物的微妙深奧之處。語本《易經.繫辭上》:「夫易,聖人之所以極深而研幾也。唯深也,故能通天下之志;唯幾也,故能成天下之務。」
Eng
- CC-CEDICT deep and detailed investigation (idiom)
- Cihui deep and detailed investigation (idiom)