極量
cực lượng
Hán Việt: cực lượng · Pinyin: jí liàng
Tổng quan
liều cao nhất: tối đa/tột độ
Nghĩa
Việt
- Cihui liều cao nhất: tối đa/tột độ
- Cihui liều cao nhất; tối đa; tột độ (uống thuốc)。指在一定時間內,病人服藥或注射藥水最大限度的劑量。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 最大的分量。如:「藥品服用超過極量,易引起中毒。」
Eng
- Cihui 極量 íliàng n. <med.> maximum dose
ja
- JMdict maximum dose