楼上
lâu thượng
Hán Việt: lâu thượng · Pinyin: lóu shàng
Tổng quan
tầng trên
所處的樓層以上。相對於樓下而言。如:「樓上新搬來的是一對新婚夫婦。」《水滸傳》第二五回:「那婦人先把藥傾在盞子裡,卻舀一碗白湯,把到樓上。」《儒林外史》第三○回:「道人去了一會,只見樓上走下一個肥胖的道士來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (tiếng lóng Internet) người đăng trước trong một chủ đề diễn đàn
- Biên soạn p.w. upstairs
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 所處的樓層以上。相對於樓下而言。如:「樓上新搬來的是一對新婚夫婦。」《水滸傳》第二五回:「那婦人先把藥傾在盞子裡,卻舀一碗白湯,把到樓上。」《儒林外史》第三○回:「道人去了一會,只見樓上走下一個肥胖的道士來。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi loft
Eng
- JMdict on top of a tall building
- JMdict balcony
- JMdict upper floor
- Cihui upstairs; (Internet slang) previous poster in a forum thread
Đức
- Handedict Obergeschoss (S, Arch)
ja
- JMdict 楼上(ろうじょう)