楼台

lóu táilâu thai

Hán Việt: lâu thai · Pinyin: lóu tái

Tổng quan

lâu đài 樓臺 dt. kiến trúc có đài (nền) và lầu (tầng). Lều nhàn vô sự ấy lâu đài, nằm ở chăng từng khuất nhiễu ai. (Tự thán 84.1).; Nhà cao lớn, nhiều tầng. Chỉ nhà sang trọng quyền quý. Thơ Lê Thánh Tô

新华 · Tân Hoa Đại lục

①〈方〉凉台。②泛指楼(多用于诗词戏曲)近水~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.涼臺,高樓的露臺。唐.杜甫〈詠懷古蹟〉詩五首之一:「三峽樓臺淹日月,五溪衣服共雲山。」唐.杜牧〈江南春絕句〉:「南朝四百八十寺,多少樓臺煙雨中。」 2.屋宇的通稱。《初刻拍案驚奇》卷二一:「纔見綠楊垂柳,影迷幾處之樓臺,那堪啼鳥落花,知是誰家之院宇?」《儒林外史》第一四回:「走到半里路,見一座樓臺蓋在水中間,隔著一道板橋。」

Cấu tạo: 樓 (lâu) + 臺 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tháp; lâu di/lâu thai/lâu đài: ban công/sân phơi/lầu/gác; sân phơi; lầu; gác
  • Biên soạn 1. high building; tower 2. <topo.> balcony M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.涼臺,高樓的露臺。唐.杜甫〈詠懷古蹟〉詩五首之一:「三峽樓臺淹日月,五溪衣服共雲山。」唐.杜牧〈江南春絕句〉:「南朝四百八十寺,多少樓臺煙雨中。」 2.屋宇的通稱。《初刻拍案驚奇》卷二一:「纔見綠楊垂柳,影迷幾處之樓臺,那堪啼鳥落花,知是誰家之院宇?」《儒林外史》第一四回:「走到半里路,見一座樓臺蓋在水中間,隔著一道板橋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①〈方〉凉台。②泛指楼(多用于诗词戏曲)近水~。

Eng

  • JMdict lofty building
  • JMdict tall building
  • Cihui (dialect) balcony; terrace; (literary) high building; tower; (old) stage for theatrical performance
  • Tần suất từ n. 1. high building; tower 2. <topo.> balcony M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Balkon (S, Arch)

ja

  • JMdict 楼台(ろうだい)

other

  • Nguồn khác Nhà cao lớn, nhiều tầng. Chỉ nhà sang trọng quyền quý
  • Nguồn khác »Ngày nắng rủ mây cung bắc hán. Đêm thanh tựa nguyệt chốn lâu đài«

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

庐舍