樓臺

lóu tái lâu thai

Hán Việt: lâu thai · Pinyin: lóu tái

Tổng quan

(phương ngữ) ban công | sân thượng | (văn học) tòa nhà cao | tháp | (cổ) sân khấu biểu diễn

Cấu tạo: (lâu) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (phương ngữ) ban công | sân thượng | (văn học) tòa nhà cao | tháp | (cổ) sân khấu biểu diễn
  • Cihui lâu đài lâu đài ☆Nhà cao lớn, nhiều tầng. Chỉ nhà sang trọng quyền quý. Thơ Lê Thánh Tông có câu: »Ngày nắng rủ mây cung bắc hán. Đêm thanh tựa nguyệt chốn lâu đài«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.涼臺,高樓的露臺。唐.杜甫〈詠懷古蹟〉詩五首之一:「三峽樓臺淹日月,五溪衣服共雲山。」唐.杜牧〈江南春絕句〉:「南朝四百八十寺,多少樓臺煙雨中。」 2.屋宇的通稱。《初刻拍案驚奇》卷二一:「纔見綠楊垂柳,影迷幾處之樓臺,那堪啼鳥落花,知是誰家之院宇?」《儒林外史》第一四回:「走到半里路,見一座樓臺蓋在水中間,隔著一道板橋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉凉台; 泛指楼(多用于诗词戏曲)近水~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①〈方〉凉台。②泛指楼(多用于诗词戏曲)近水~。

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) balcony|terrace|(literary) high building|tower|(old) stage for theatrical performance
  • Cihui (dialect) balcony; terrace; (literary) high building; tower; (old) stage for theatrical performance

ja

  • JMdict lofty building|tall building

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

庐舍