概念化

gài niàn huà khái niệm hóa

Hán Việt: khái niệm hóa · Pinyin: gài niàn huà

Tổng quan

khái niệm hóa khái niệm; khái niệm hoá。指文藝創作中缺乏深刻的具體描寫和典型形象的塑造,用抽象概念代替人物個性的不良傾向。 要克服文藝創作中的概念化傾向。 cần phải khắc phục khuynh hướng khái niệm hoá trong sáng tác văn nghệ. 公式化,概念化的作品。 tác phẩm công thức hoá và khái niệm hoá.

Cấu tạo: (khái) + (niệm) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khái niệm hóa khái niệm; khái niệm hoá。指文藝創作中缺乏深刻的具體描寫和典型形象的塑造,用抽象概念代替人物個性的不良傾向。 要克服文藝創作中的概念化傾向。 cần phải khắc phục khuynh hướng khái niệm hoá trong sáng tác văn nghệ. 公式化,概念化的作品。 tác phẩm công thức hoá và khái niệm hoá.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指文艺创作中缺乏深刻的具体描写和典型形象的塑造,用抽象概念代替人物个性的不良倾向要克服文艺创作中的~倾向。

Eng

  • CC-CEDICT conceptualization
  • Cihui conceptualization

ja

  • JMdict conceptualization|conceptualisation