概率論

gài lǜ lùn khái suất luận

Hán Việt: khái suất luận · Pinyin: gài lǜ lùn

Tổng quan

lý thuyết xác suất (toán học)

Cấu tạo: (khái) + (suất) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lý thuyết xác suất (toán học)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从数量的角度研究大量随机现象的统计规律的一门数学分科。起源于17世纪,由于测量误差、航海风险、赌博等研究需要而产生。20世纪30年代建立了概率论严格的数学基础,从而获得迅速的发展。在工农业生产、工程技术和生物、医学等领域都有重要应用。

Eng

  • CC-CEDICT probability (math.)
  • Cihui probability (math.)