榮譽學位

róng yù xué wèi vinh dự học vị

Hán Việt: vinh dự học vị · Pinyin: róng yù xué wèi

Tổng quan

bằng danh dự | bằng danh dự (ví dụ: Vương quốc Anh)

Cấu tạo: (vinh) + (dự) + (học) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng danh dự | bằng danh dự (ví dụ: Vương quốc Anh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一所大學認定某人在某方面有傑出表現或成就,而直接授予的學位,不論此人是否在該校修畢學位所需學分。如「榮譽法學博士」。

Eng

  • CC-CEDICT honorary degree|(U.K. etc) honours degree
  • Cihui honorary degree; (U.K. etc) honours degree