榮辱與共
vinh nhục dữ cộng
Hán Việt: vinh nhục dữ cộng · Pinyin: róng rǔ yǔ gòng
Tổng quan
(bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui (bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 共同分享榮耀,承擔恥辱。如:「國民與國家是榮辱與共,不可能國家受辱而個人可以置身事外。」
Eng
- CC-CEDICT (of friends or partners) to share both the honor and the disgrace (idiom)
- Cihui (of friends or partners) to share both the honor and the disgrace (idiom)