榴霰彈

liú xiàn dàn lưu tản đạn

Hán Việt: lưu tản đạn · Pinyin: liú xiàn dàn

Tổng quan

đạn pháo mảnh | đạn mảnh | cũng đọc là

Cấu tạo: (lưu) + (tản) + (đạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạn pháo mảnh | đạn mảnh | cũng đọc là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。一種彈中置火藥及小鋼球的彈炮。在預定目標爆開後,小鋼球四散射出,擴大了殺傷面積,故稱為「榴霰彈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炮弹的一种,弹壁薄,内装黑色炸药和小钢球、钢柱钢箭等,弹头装有定时的引信,能在预定的目标上空及其附近爆炸,杀伤敌方的密集人马。也叫霰弹、子母弹、群子弹。

Eng

  • CC-CEDICT shrapnel shell|shrapnel|also pr. [liu2 san3 dan4]
  • Cihui shrapnel shell; shrapnel; also pr.