構成

gòu chéng cấu thành

Hán Việt: cấu thành · Pinyin: gòu chéng

Tổng quan

cấu thành | hình thành | soạn | thành lập | cấu hình (tin học)

Cấu tạo: (cấu) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấu thành | hình thành | soạn | thành lập | cấu hình (tin học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 造成、組成。如:「小橋、流水、人家,構成了一幅美麗的畫面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形成;造成眼镜由镜片和镜架~ㄧ违法情节轻微,还没有~犯罪; 结构研究所目前的人员~不尽合理。
  • Tân Hoa Tự Điển ①形成;造成眼镜由镜片和镜架~ㄧ违法情节轻微,还没有~犯罪。②结构①研究所目前的人员~不尽合理。

Eng

  • CC-CEDICT to constitute|to form|to compose|to make up|to configure (computing)
  • Cihui to constitute; to form; to compose; to make up; to configure (computing)

ja

  • JMdict composition|construction|formation|makeup|structure

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

组成