構詞法
cấu từ pháp
Hán Việt: cấu từ pháp · Pinyin: gòu cí fǎ
Tổng quan
phép cấu tạo từ: sự cấu tạo từ/cách ghép từ
Nghĩa
Việt
- Cihui phép cấu tạo từ: sự cấu tạo từ/cách ghép từ
- Cihui phép cấu tạo từ; sự cấu tạo từ; cách ghép từ。由詞素構成詞的方式。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語言上指由已有詞素組成新詞的法則。為語法學課題之一。主要有詞幹和詞幹的組合,如「樹」、「木」二個詞素合成「樹木」一新詞,以及詞幹加詞綴的方式,如「桌」後附「子」,形成「桌子」一詞。
Eng
- Cihui 構詞法 òucífǎ n. <lg.> word-building; word-formation; morphology M:¹zhǒng