槌、锥、锤、锤

Tổng quan

CHÙY 1. Bạch chùy 白 槌, tương đương với việc xướng tăng bạt. X. Bạch chùy, Kiền chùy. 2. Châm chùy 針 錐: Cái dùi, chiếc kim dùng đâm lên đầu lên trán Thiền sư để khảo nghiệm trình độ tu hành của họ đến đâu. X. Châm chùy. 3. Kiềm chùy 鉗 鎚: Búa kìm là các khí cụ trong lò rèn. Nhà thiền dùng để dụ cho thủ thuật, phương tiện rèn đúc Thiền sư nhằm giúp họ trở thành bậc tông tượng trong thiền môn. X. Kiềm…

Cấu tạo: (chùy) + + (trùy) + + (chuy) + + (chuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CHÙY 1. Bạch chùy 白 槌, tương đương với việc xướng tăng bạt. X. Bạch chùy, Kiền chùy. 2. Châm chùy 針 錐: Cái dùi, chiếc kim dùng đâm lên đầu lên trán Thiền sư để khảo nghiệm trình độ tu hành của họ đến đâu. X. Châm chùy. 3. Kiềm chùy 鉗 鎚: Búa kìm là các khí cụ trong lò rèn. Nhà thi…